BƠM PISTON TRỤC NGHIÊNG HDS 84-108-130 OMFB ITALIA BENT AXIS PISTON PUMPS

Đánh giá:
5/5

Chọn thuộc tính sản phẩm:

HDS 84 (84cc)
HDS 108 (108cc)
MDS 130 (130cc)
Clear
Thương hiệu:

Bơm thủy lực piston trục nghiêng (Bent axis piston pump) của OMFB sản xuất được xuất xứ từ Italia với tiêu chuẩn quốc tế và được đảm bảo chất lượng với dây chuyển sản xuất hiện đại và quy trình kiểm tra nghiêm ngặt để đạt được độ bền bỉ và năng xuất cao khi hoạt động.

Loại bơm piston cong này thường được sử dụng trong các ứng dụng cho xe công trình có sử dụng hệ thống thủy lực để điều khiển và truyền dẫn.

Quý khách có thể tham khảo thông số kỹ thuật và thông tin của bơm dưới đây của các loại bơm OMFB HDS 84, HDS 108, MDS 130

Bơm piston trục nghiêng HDS 84-108 OMFB 1
CHẤT LỎNG
Fluid
Dầu thủy lực khoáng và tổng hợp phù hợp với gioăng phớt sau:
Mineral or synthetic compatible with the following seals:
FKM, FPM, HNBR
Độ nhớt động học được đề xuất
Kinematic viscosity suggested
T Nhiệt độ trung bình (°C)
Average ambient temp. (°C)
< -40-40÷1010÷35> 35
VG (cSt = mm2/s)16223246
Độ nhớt động học hoạt động tối ưu
Optimale kinematic viscosity
VG= 10 cSt ÷ 100 cSt
Độ nhớt động học tối đa cho phép
Max kinematic viscosity suggested at the start-up
VG= 750 cSt
Chỉ số độ nhớt đề xuất
Viscosity index suggested VI > 100
Khoảng nhiệt độ làm việc
Working temperature -40°C ÷ 140°C
Mức dầu được lọc
Oil filtering
> 200 bar: 10 μm
< 200 bar: 25 μm
Áp lực hút
Inlet pressure
0,85 ÷ 2 bar assoluti/absolut
Hướng quay
Pump rotation
Một chiều (phải hoặc trái)
Unidirectional (Right or Left)
Kiểm tra để đảm bảo rằng bơm dầu được đặt thấp hơn mức tối thiểu của thùng dầu ít nhất 100 mm. Trước khi khởi động máy bơm, hãy xả khí.
Verify that pump is, at least, 100 mm under the minimum level of the tank. Before starting the pump bleed the air.

Bơm có 2 loại với chiều quay khác nhau phù hợp với thiết kế của thùng dầu:

Đặc điểm kỹ thuật vận hành / TECHNICAL FEATURES
Loại bơm
Pump type
Lưu lượng
Displacement
cm3/rev
Áp suất
Pressure
Tốc độ / SpeedTốc độ min
Min. speed
rpm
Cân nặng
Weight
kg
V0
rpm
V1
rpm
V2
rpm
P1
bar
P3
bar
HDS-8484.3335040023001500200030018,2
HDS-108107
MDS-130131.62250270

P1=Áp suất liên tục tối đa Max. continuous pressure (100%)
P3=Áp suất đỉnh Max. peak pressure (6 sec.max)
V0= Tốc độ không tải tối đa Max. continuous speed without load
V1= Tốc độ có tải tối đa Max. continuous speed
V2= Không liên tục tối đa Max. intermittent speed

Bản vẽ kích thước của bơm piston trục nghiêng OMFB size 84-108-130

Loại bơm
Pump type
Chiều quay
Rotation
IN
ISO 228
OUT
ISO 228
IN
SAE 24
OUT
SAE 16
Sinistra
Left
Sinistra
Left
HDS-84108-015-08033108-015-08042G 1 1/4G 1
108-907-00845108-907-008541 7/8-121 5/16-12
HDS-108108-015-10833108-015-10842G 1 1/2G 1
108-907-01086108-907-010951 7/8-121 5/16-12
MDS-130108-016-01306108-016-01315G 1 1/2G 1
108-907-11306108-907-113151 7/8-121 5/16-12

Cấu tạo của bơm piston trục nghiêng OMFB size 84-108-130


HDS 84HDS 108MDS 130Số hiệu
P. Numbe
Mô tả
Description
Số lượng
Quantity
GASSAEGASSAEGASSAE
1502-000-00318Vite TCE M 12x45Socket head capscrew4
2501-008-00063Rosetta elasticaWasher4
3501-000-02729Anello elasticoCirclip1
4506-000-24272ParaolioOil seal1
5501-001-00677Anello elasticoCirclip1
6501-000-01355Anello seeger rinforzatoRetaining ring1
7529-007-01127RondellaSpacers2
8529-007-00226RondellaSpacers2
9511-002-00200BussolaBushing1
10506-000-13137Guarnizione ORO-ring1
11510-002-00364Cuscinetto a rulli coniciTapered roller bearing1
12517-002-01172Corpo anterioreFront housing1
13513Targhetta completaPlate1
14513-000-00011Chiodino fissaggio targhettaPlate nail2
15510-002-00355Cuscinetto a rulli coniciTapered roller bearing1
16525-011-00111Corona dentataCrown1
17522-005-00179AlberoShaft1
18501-003-10208Spina UNI 6364Pin UNI 63641
19532-005-00034Pistone sfericoPiston7
532-005-00070
532-005-00105
20501-023-00037Fasce elasticheSpring rings21
501-023-00055
501-023-00117
21542-001-00162Perno sferico con guida alberoShaft guide pin1
22512-005-00812Molla di carico corpo cilindriSpring1
23542-001-00171Anello guida mollaSpring guide ring1
24501-015-00028Anello seegerRetaining ring1
25500-029-15084Gruppo corpo cilindri sede pistoniPiston barrel assembly1
500-029-15108
500-029-15130
26506-000-12412Guarnizione ORO-Ring1
27517-002-01412Corpo intermedioInt. housing1
28115-006-00135Tappo ciecoBlank plug1
29116-009-01200Rondella rameCopper washer1
30506-000-18520Guarnizione ORO-ring1
31500-029-90848Gruppo corpo posterioreRear cover assembly1
500-029-90857
500-029-91089
500-029-91098
500-029-91301
500-029-91310
32501-020-00129Rosetta elasticaWasher4
33502-005-00573Vite TCE M12x45Socket head capscrew4

Công suất động cơ đầu vào

Lưu lượng

Momen xoắn

Chọn đường ống dầu
HOW TO CHOOSE THE SUCTION PIPE SIZE
Q Lưu lượng
Flow
l/min
∅ Đường kính ống dầu min
Min pipe diam.
Tốc độ dầu
Flow speed
(m/s)
mminch
20251”0,68
30321” 1/40,62
40320,83
50381” 1/20,74
60380,88
70401” 9/160,93
80451” 3/40,84
90450,94
100502”0,85
110500,93
120602” 3/80,71
130600,77
140600,83
150600,88
160632” 1/20,86
170630,91
180630,96
Để đảm bảo điều kiện hút chính xác, vận tốc dòng chảy không được vượt quá 1m/giây.
To ensure the proper suction pipe size the flow speed
should not exceed 1mt/sec.

Mã bộ gioăng phớt / Seal Kit

108-903-47648