BƠM PISTON TRỤC NGHIÊNG HDS 12-17-25-34 - OMFB ITALIA BENT AXIS PISTON PUMPS

Đánh giá:
5/5

Chọn thuộc tính sản phẩm:

HDS 25 (25cc)
HDS 34 (34cc)
Clear
Thương hiệu:

Bơm thủy lực piston trục nghiêng (Bent axis piston pump) của OMFB sản xuất được xuất xứ từ Italia với tiêu chuẩn quốc tế và được đảm bảo chất lượng với dây chuyển sản xuất hiện đại và quy trình kiểm tra nghiêm ngặt để đạt được độ bền bỉ và năng xuất cao khi hoạt động.

Loại bơm piston cong này thường được sử dụng trong các ứng dụng cho xe công trình có sử dụng hệ thống thủy lực để điều khiển và truyền dẫn.

Quý khách có thể tham khảo thông số kỹ thuật và thông tin của bơm dưới đây

CHẤT LỎNG
Fluid
Dầu thủy lực khoáng và tổng hợp phù hợp với gioăng phớt sau:
Mineral or synthetic compatible with the following seals:
FKM, FPM, HNBR
Độ nhớt động học được đề xuất
Kinematic viscosity suggested
T Nhiệt độ trung bình (°C)
Average ambient temp. (°C)
< -40-40÷1010÷35> 35
VG (cSt = mm2/s)16223246
Độ nhớt động học hoạt động tối ưu
Optimale kinematic viscosity
VG= 10 cSt ÷ 100 cSt
Độ nhớt động học tối đa cho phép
Max kinematic viscosity suggested at the start-up
VG= 750 cSt
Chỉ số độ nhớt đề xuất
Viscosity index suggested VI > 100
Khoảng nhiệt độ làm việc
Working temperature -40°C ÷ 140°C
Mức dầu được lọc
Oil filtering
> 200 bar: 10 μm
< 200 bar: 25 μm
Áp lực hút
Inlet pressure
0,85 ÷ 2 bar assoluti/absolut
Hướng quay
Pump rotation
Một chiều (phải hoặc trái)
Unidirectional (Right or Left)
Kiểm tra để đảm bảo rằng bơm dầu được đặt thấp hơn mức tối thiểu của thùng dầu ít nhất 100 mm. Trước khi khởi động máy bơm, hãy xả khí.
Verify that pump is, at least, 100 mm under the minimum level of the tank. Before starting the pump bleed the air.

Bơm có 2 loại với chiều quay khác nhau phù hợp với thiết kế của thùng dầu:

Loại bơm
Pump type
Lưu lượng
Displacement
cm3/rev
Áp suất
Pressure
Tốc độ / SpeedTốc độ min
Min. speed
rpm
Cân nặng
Weight
kg
V0
rpm
V1
rpm
V2
rpm
P1
bar
P3
bar
HDS-1212.623504003000230030003008,7
HDS-1716.98
HDS-2525.12
HDS-3433.80

P1=Áp suất liên tục tối đa Max. continuous pressure (100%)
P3=Áp suất đỉnh Max. peak pressure (6 sec.max)
V0= Tốc độ không tải tối đa Max. continuous speed without load
V1= Tốc độ có tải tối đa Max. continuous speed
V2= Không liên tục tối đa Max. intermittent speed

Bản vẽ kích thước của bơm piston trục nghiêng OMFB size 12-17-25-34

Loại bơm
Pump type
Chiều quay
Rotation
IN
ISO 228
OUT
ISO 228
IN
SAE
OUT
SAE
Phải
Right
Trái
Left
HDS-12108-015-01236108-015-01245G 1G 3/4
HDS-17108-015-01736108-015-01745G 1G 3/4
HDS-25108-015-02539108-015-02548G 1G 3/4
HDS-34108-015-03430108-015-03449G 1G 3/4

Cấu tạo của bơm piston trục nghiêng OMFB size 12-17-25-34


HDS 12
GAS
HDS 17
GAS
HDS 25
GAS
HDS 34
GAS
Số hiệu
P. Number
Mô tả
Description
Số lượng
Q.ty
1502-004-00565Vite TCE M 10x35Socket head capscrew4
2501-008-00054Rosetta elasticaWasher4
3501-000-02729Anello elasticoCirclip1
4506-000-24272ParaolioOil seal1
5501-001-00677Anello elasticoCirclip1
6501-000-01355Anello seeger rinforzatoRetaining ring1
7529-007-01127RondellaSpacers2
8529-007-00226RondellaSpacers2
9511-002-00200BussolaBushing1
10506-000-13137Guarnizione ORO-ring1
11510-002-00211Cuscinetto a rulli coniciTapered roller bearing1
12517-002-01154Corpo anterioreFront housing1
13513Targhetta completaPlate1
14513-000-00011Chiodino fiss. targhettaPlate nail2
15510-002-00373Cuscinetto a rulli coniciTapered roller bearing1
16525-011-00148Corona dentataCrown1
17522-005-00357AlberoShaft1
522-005-00268
18501-003-06142Spina UNI 6364Pin UNI 63641
19532-005-00061Pistone sfericoPiston7
532-005-00052
19A532-005-000615
532-005-00052
20501-023-00064Fasce elasticheSpring rings21
501-023-00073
20A501-023-0006415
501-023-00073
21542-001-00313Perno sferico con guida alberoShaft guide pin1
542-001-00162
22512-005-01651Molla di carico corpo cilindriSpring1
512-005-00812
23542-001-00322Anello guida mollaSpring guide ring1
542-001-00171
24501-015-00046Anello seegerRetaining ring1
501-015-00028
25500-029-15034Gruppo corpo cilindri sede pistoniPiston barrel assembly1
500-029-15025
25A500-029-15017
500-029-15012
26506-000-18020Guarnizione ORO-ring1
27517-002-00717Corpo intermedioInt. housing1
28116-009-01200Rondella rameCopper washer1
29115-006-00135Tappo ciecoBlank plug1
30506-000-12224Guarnizione ORO-ring1
31500-029-80340Gruppo corpo posterioreRear cover assembly1
500-029-80251
500-029-80171
500-029-80126
32501-008-00054Rosetta elasticaWasher4
33502-000-00701Vite TCE M12x45Socket head capscrew4
Chọn đường ống dầu
HOW TO CHOOSE THE SUCTION PIPE SIZE
Q Lưu lượng
Flow
l/min
∅ Đường kính ống dầu min
Min pipe diam.
Tốc độ dầu
Flow speed
(m/s)
mminch
20251”0,68
30321” 1/40,62
40320,83
50381” 1/20,74
60380,88
70401” 9/160,93
80451” 3/40,84
90450,94
100502”0,85
110500,93
120602” 3/80,71
130600,77
140600,83
150600,88
160632” 1/20,86
170630,91
180630,96
Để đảm bảo điều kiện hút chính xác, vận tốc dòng chảy không được vượt quá 1m/giây.
To ensure the proper suction pipe size the flow speed
should not exceed 1mt/sec.

Mã bộ gioăng phớt / Seal Kit

108-903-25340