BƠM BÁNH RĂNG VỎ GANG OMFB NPH ISO - 4 HOLES-ISO HYDRAULIC GEAR PUMPS

Đánh giá:
5/5

Chọn thuộc tính sản phẩm:

NPH-34 (34cc)
NPH-43 (43cc)
NPH-51 (51cc)
NPH-61 (61cc)
NPH-82 (82cc)
NPH-125 (125cc)
Clear
Thương hiệu:

Bơm thủy lực bánh răng vỏ gang, NPH ISO của OMFB sản xuất được xuất xứ từ Italia với tiêu chuẩn quốc tế và được đảm bảo chất lượng với dây chuyển sản xuất hiện đại và quy trình kiểm tra nghiêm ngặt để đạt được độ bền bỉ và năng xuất cao khi hoạt động.

Loại bơm bánh răng này thường được sử dụng trong các ứng dụng cho xe công trình có sử dụng hệ thống thủy lực để điều khiển và truyền dẫn.

Quý khách có thể tham khảo thông số kỹ thuật và thông tin của bơm dưới đây

CHẤT LỎNG
Fluid
Dầu thủy lực khoáng và tổng hợp phù hợp với gioăng phớt sau:
Mineral or synthetic compatible with the following seals:
NBR, FKM, FPM, Nylon
Độ nhớt động học được đề xuất
Kinematic viscosity suggested
T Nhiệt độ trung bình (°C)
Average ambient temp. (°C)
< -10-40÷1010÷35> 35
VG (cSt = mm2/s)22324668
Độ nhớt động học hoạt động tối ưu
Optimale kinematic viscosity
VG= 10 cSt ÷ 100 cSt
Độ nhớt động học tối đa cho phép
Max kinematic viscosity suggested at the start-up
VG= 750 cSt
Chỉ số độ nhớt đề xuất
Viscosity index suggested VI > 100
Khoảng nhiệt độ làm việc
Working temperature -15°C ÷ 100°C
Mức dầu được lọc
Oil filtering
> 200 bar: 10 μm
< 200 bar: 25 μm
Áp lực hút
Inlet pressure
0.3 ÷ 2 bar
Hướng quay
Pump rotation
Loại bơm quay trái hoặc phải
Unidirectional (Right or Left)
Kiểm tra để đảm bảo rằng bơm dầu được đặt thấp hơn mức tối thiểu của thùng dầu ít nhất 100 mm. Trước khi khởi động máy bơm, hãy xả khí.
Verify that pump is, at least, 100 mm under the minimum level of the tank. Before starting the pump bleed the air.
CÁC ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT VẬN HÀNH
TECHNICAL FEATURES
Loại bơm
Pump type
Lưu lượng
Displacement
cm3/rev
Áp suất
Pressure
Tốc độ liên tục tối đa
Max. continuous speed
rpm
Tốc độ không liên tục tối đa
Max. intermittent speed
rpm
Tốc độ tối thiểu
Min. speed
rpm
P1
bar
P2
bar
P3
bar
NPH-1717.0429031532525003000300
NPH-2222.15
NPH-2726.18
NPH-3433.8828030031022002800
NPH-4343.1227029030020002500
NPH-5150.82240260280
NPH-6160.0622024025019002500
NPH-7372.8820522523019002500
NPH-8281.0820522523019002500
NPH-9090.4318020022019002500
NPH-10098.1818020022015001800
NPH-125122.7216018020015001800
P1= Áp suất liên tục tối đaMax. continuous pressure(100%)
P2= Áp suất gián đoạn tối đaMax. Intermittent pressure(20 giây liên tục)
P3= Áp suất đỉnhMax. peak pressure(6 giây liên tục)

Bản vẽ kích thước của Bơm thủy lực bánh răng vỏ gang, NPH ISO OMFB

Loại bơm
Pump type
Chiều quay
Rotation
IN
ISO 228
OUT 1
ISO 228
OUT 2
ISO 228
A
mm
B
mm
Peso
Weight
Kg
Phải
Right
Trái
Left
NPH-171050111017310501110182G 1/2G 1/2168.5119.511
NPH-221050111022610501110235172121.511.5
NPH-271050111027110501110280G 3/4174.512412
NPH-341050111034210501110351G 3/4179.512513
NPH-431050111043110501110441185.513013.5
NPH-511050111051110501110520G1190.5130.514
NPH-611050111061910501110628196.5136.514.5
NPH-731050111073510501110744204.5135.515
NPH-821050111082410501110833G1 1/4209.5140.515.5
NPH-901050111090410501110913G 1G 3/4220.5148.515.5
NPH-1001050111100110501111010226.5154.515
NPH-1251050111125210501111261242.5158.517

Cấu tạo của Bơm thủy lực bánh răng vỏ gang, quay hai chiều LTMH ISO OMFB

Loại bơm
Pump type
Chiều quay
Rotation
IN 1
IN 2
ISO 228
OUT 1
OUT 2
ISO 228
A
mm
B
mm
Trọng lượng
Weight
Kg
Phải
Right
Trái
Left
NPGH-631050121063610501210645G 1G 3/4201.5136.519
NPGH-731050121073410501210743205.5140.521
NPGH-841050121084110501210850G 1 1/4G 1209.514121.5
NPGH-1001050121100010501211019215.5144.522
NPGH-1161050121116210501211171221.5150.522.5
NPGH-1331050121133110501211340G 1 1/2231.5152.523.5
NPGH-1501050121150010501211519236.5157.524